Chất xúc tiến MBTS (DM)

Tên sản phẩm Xúc tiến MBTS
Tên viết tắt Xúc tiến DM
Tỷ trọng 1,467 g/cm3
Dạng Hạt/Bột
Đóng gói 20kg/bao

Xúc tiến MBTS – Giới thiệu chung

  • Xúc tiến MBTS (gọi tắt: DM) thuộc nhóm xúc tiến Thiazole, được sử dụng rất phổ biến trong quá trình lưu hoá cao su.  Với công thức hoá học là: C14H8N2S4.
  • Tên gọi: Dibenzothiazole Disulfide.
  • So với xúc tiến MBT (M), xúc tiến MBTS (DM) an toàn hơn trong gia công, ít bị tự lưu khi để lâu.
  • Xúc tiến DM có màu trắng ngà, không bị đắng như xúc tiến MBT và có giá thành cao hơn xúc tiến MBT khoảng 25÷30%.

Thông tin thành phần xúc tiến DM

Thành phần CAS# Kết quả
Dibenzothiazole Disulfide 120-78-5 98%
Dầu gốc khoáng trắng 8042-47-5 2%
Tỷ trọng 1,467 g/cm3
Điểm nóng chảy 180oC
Tỷ lệ bay hơi theo thể tích < 0,05%
Độ hoà tan trong nước tại 25oC 0,01g/100ml
Công thức phân tử C14H8N2S4

Sử dụng xúc tiến MBTS

  • Nếu chỉ sử dụng xúc tiến họ Thiazole sẽ có tốc độ kết mạng tương đối chậ. Do đó thường kết hợp với các xúc tiến họ Guanidine (DPG), hoặc họ Thiuram (TMTD/TMTM) hoặc họ Dithiocarbamate (ZDEC/ZDBC).
  • Có thể sử dụng cùng các hoá chất hoãn lưu PVI để đảm bảo tính an toàn.

Cảnh báo nguy hiểm

  • Bảo quản tại nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và các nguồn lửa.
  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt, da và hệ hô hấp.